Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “find”

14.661 câu thật có từ find hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: find nghĩa là tìm thấy. find là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come upon, as if by accident. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ find

Danh sách câu dẫn chứng (1.005 câu)

Từ hay đi cùng find

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
find out60.762 lần
you'll find5.556 lần
find fault5.079 lần
surprised to find4.329 lần
find something5.037 lần
expected to find3.740 lần
find nothing5.254 lần
able to find3.637 lần
ll find3.334 lần
trying to find2.611 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ find

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ find trong kho câu?
Kho câu có 14.661 câu có từ find hoặc các dạng của từ, trích từ 7.677 tác phẩm và tài liệu. 262 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ find xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ find gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.554 câu, rồi Bậc B1 với 2.902 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ find?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ find: Quá khứ đơn (3.821 câu), Câu phủ định (1.925 câu), can và could (1.644 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.