Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disappear”

909 câu thật có từ disappear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disappear nghĩa là biến mất. disappear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get lost, as without warning or explanation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disappear

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Từ hay đi cùng disappear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
entirely disappear852 lần
mysteriously disappear362 lần
disappear behind1.511 lần
disappear altogether577 lần
gradually disappear456 lần
disappear beneath585 lần
disappear from view665 lần
suddenly disappear930 lần
finally disappear391 lần
rapidly disappear335 lần
disappear leaving461 lần
disappear among960 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappear trong kho câu?
Kho câu có 909 câu có từ disappear hoặc các dạng của từ, trích từ 647 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disappear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 285 câu, rồi Bậc B2 với 154 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappear: Quá khứ đơn (213 câu), Quá khứ hoàn thành (129 câu), Câu phủ định (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.