E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “considerable”

873 câu thật có từ considerable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: considerable nghĩa là đáng kể. considerable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: large or relatively large in number or amount or extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ considerable

Danh sách câu dẫn chứng (80 câu)

Từ hay đi cùng considerable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
considerable distance3.697 lần
considerable sum1.572 lần
considerable amount1.600 lần
considerable portion1.361 lần
considerable extent1.125 lần
considerable quantity806 lần
considerable number1.997 lần
considerable difficulty1.016 lần
considerable size831 lần
considerable sums395 lần
considerable height646 lần
considerable degree564 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ considerable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considerable trong kho câu?
Kho câu có 873 câu có từ considerable hoặc các dạng của từ, trích từ 672 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ considerable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considerable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 296 câu, rồi Bậc B1 với 197 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considerable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considerable: Quá khứ đơn (101 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (93 câu), There is và there are (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.