Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

leavening

danh từC2
US/ˈlɛvənɪŋ/
leavenings

leavening nghĩa là men (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

leavening là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an influence that works subtly to lighten or modify something.

Các nét nghĩa của từ leavening

  1. 1

    danh từC2

    an influence that works subtly to lighten or modify something

    một ảnh hưởng có tác dụng tinh tế để làm sáng tỏ hoặc sửa đổi một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leaven

  2. 2

    danh từC2

    a substance used to produce fermentation in dough or a liquid

    một chất được sử dụng để sản xuất quá trình lên men trong bột hoặc chất lỏngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leaven

Câu hỏi thường gặp về leavening

leavening nghĩa là gì?

leavening nghĩa là men (bản dịch máy, chưa biên tập). leavening là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an influence that works subtly to lighten or modify something.

leavening được dùng trong câu như thế nào?

Yeast takes longer time to rise than chemical leavening agents. («Leavening agent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268580 (bản sửa đổi 10791869).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leavening, mã đối chiếu EV-A64ED063. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “leavening” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa leavening và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Yeast takes longer time to rise than chemical leavening agents.

Men mất nhiều thời gian để nổi lên hơn so với các chất tạo men hóa học.dịch máy, chưa biên tập

«Leavening agent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268580 (bản sửa đổi 10791869). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Deep in his soul something stirred so small, so fine, so keen and leavening that his hard fibres did not recognize it.

Sâu thẳm trong tâm hồn anh có một điều gì đó khuấy động quá nhỏ bé, quá tinh tế, quá sắc bén và dậy men đến nỗi những thớ thịt cứng rắn của anh không nhận ra được.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So are leavening agents, which produce gas that becomes trapped in the dough.

Các chất tạo men cũng tạo ra khí bị giữ lại trong bột.dịch máy, chưa biên tập

«Baking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233421 (bản sửa đổi 10821606). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This may prevent your giving yourself away, besides leavening your collective baseness with a grain or two of charity.
Nathan Dane Urner, Stop! A Handy Monitor, Pocket Conscience and Portable Guardian against the World, the Flesh and the Devil. Nguồn: Project Gutenberg #53443. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Yeasts used for leavening bread can be either caught from the environment or produced commercially.
«GCSE Science/Carbon dioxide production of yeast as affected by temperature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19096 (bản sửa đổi 3800107). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sourdough is no longer the standard method for bread leavening.
«Sourdough», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=775658 (bản sửa đổi 10698955). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On Saturday, Taiwan suspended imports of a leavening agent used in baking because it tested positive for melamine.
«China's Premier recognises government responsibility in milk incident», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115386 (bản sửa đổi 4815857). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Some pancakes have a leavening agent (something that makes the pancake rise while cooking).
«Pancake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39585 (bản sửa đổi 10824216). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Flour that does not have a leavening agent is called all-purpose flour, or plain flour.
«Flour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47142 (bản sửa đổi 10545296). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She realised there might be no harm in the leavening influence.
Gertrude Page, Winding Paths. Nguồn: Project Gutenberg #5636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Baking powder and baking soda leavening is better for certain baked goods like muffins or cakes.
«Leavening agent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268580 (bản sửa đổi 10791869). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Often, a leavening agent such as baking powder is included to fluff up the batter while it cooks.
«Batter (cooking)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=787414 (bản sửa đổi 10756178). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0