Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “composition”

400 câu thật có từ composition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: composition nghĩa là thành phần. composition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the spatial property resulting from the arrangement of parts in relation to each other and to the whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng composition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • chemical composition273 lần
  • musical composition196 lần
  • literary composition138 lần
  • multimodal composition48 lần
  • poetical composition62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ composition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ composition trong kho câu?
Kho câu có 400 câu có từ composition hoặc các dạng của từ, trích từ 331 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ composition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ composition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ composition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ composition: Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Quá khứ đơn (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.