E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compare”

1.063 câu thật có từ compare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compare nghĩa là so sánh. compare là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: examine and note the similarities or differences of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compare

Danh sách câu dẫn chứng (74 câu)

Từ hay đi cùng compare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
compare notes902 lần
compare favorably149 lần
compare with16.736 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compare trong kho câu?
Kho câu có 1.063 câu có từ compare hoặc các dạng của từ, trích từ 953 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 346 câu, rồi Bậc B1 với 231 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compare: can và could (117 câu), Câu phủ định (93 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.