Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “company”

3.097 câu thật có từ company hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: company nghĩa là công ty. company là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an institution created to conduct business. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ company

Danh sách câu dẫn chứng (164 câu)

Từ hay đi cùng company

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ship's company2.086 lần
india company1.754 lần
insurance company1.178 lần
bay company1.165 lần
whole company2.457 lần
parted company951 lần
railway company911 lần
publishing company614 lần
railroad company629 lần
bad company1.058 lần
fur company605 lần
mining company516 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ company

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ company trong kho câu?
Kho câu có 3.097 câu có từ company hoặc các dạng của từ, trích từ 2.014 tác phẩm và tài liệu. 75 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ company xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ company gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 948 câu, rồi Bậc B2 với 687 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ company?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ company: Quá khứ đơn (305 câu), Câu phủ định (280 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (164 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.