E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “communicate”

571 câu thật có từ communicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: communicate nghĩa là giao tiếp. communicate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: transmit information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ communicate

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng communicate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
importance to communicate266 lần
communicate effectively96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ communicate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communicate trong kho câu?
Kho câu có 571 câu có từ communicate hoặc các dạng của từ, trích từ 484 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ communicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communicate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communicate: can và could (74 câu), Quá khứ đơn (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.