E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clear”

2.115 câu thật có từ clear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clear nghĩa là rõ ràng. clear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rid of obstructions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clear

Danh sách câu dẫn chứng (144 câu)

Từ hay đi cùng clear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clear away7.097 lần
clear sky1.703 lần
perfectly clear1.556 lần
clear sighted1.087 lần
clear blue1.588 lần
clear water2.348 lần
clear voice2.209 lần
clear headed865 lần
clear conscience870 lần
became clear1.424 lần
clear space924 lần
clear cut1.144 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clear trong kho câu?
Kho câu có 2.115 câu có từ clear hoặc các dạng của từ, trích từ 1.734 tác phẩm và tài liệu. 52 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 674 câu, rồi Bậc B1 với 468 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clear: Câu phủ định (292 câu), Quá khứ đơn (204 câu), can và could (156 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.