E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charm”

936 câu thật có từ charm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charm nghĩa là quyến rũ. charm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attractiveness that interests or pleases or stimulates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ charm

Danh sách câu dẫn chứng (109 câu)

Từ hay đi cùng charm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peculiar charm528 lần
personal charm589 lần
charm creature544 lần
charm of novelty284 lần
charm circle344 lần
charm girl1.012 lần
irresistible charm254 lần
greatest charm365 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charm trong kho câu?
Kho câu có 936 câu có từ charm hoặc các dạng của từ, trích từ 638 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 332 câu, rồi Bậc B1 với 207 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charm: Quá khứ đơn (135 câu), Câu phủ định (128 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (109 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.