E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charm”

743 câu thật có từ charm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charm nghĩa là quyến rũ. charm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attractiveness that interests or pleases or stimulates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ charm

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Women expect to meet Prince Charming, fall in love, and live happily ever after.

    Từ trong câu: charm, woman, expect, meet, prince, fall, love, live

    «Relationships/Couples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83223 (bản sửa đổi 4493024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This charm allows them to survive underwater, giving them breathing air, for the time necessary to carry out their task.

    Từ trong câu: underwater, charm, allow, survive, give, breathe, air, time

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Bubble-Head Charm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123415 (bản sửa đổi 3240272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rather a blow this, to Miss Clarice, who brought her charming nose to the menu card before attacking a curry.

    Từ trong câu: curry, menu, rather, blow, miss, bring, charm, nose

    J. C. Snaith, The Council of Seven. Nguồn: Project Gutenberg #67679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng charm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peculiar charm528 lần
personal charm589 lần
charm creature544 lần
charm of novelty284 lần
charm circle344 lần
charm girl1.012 lần
irresistible charm254 lần
greatest charm365 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charm trong kho câu?
Kho câu có 743 câu có từ charm hoặc các dạng của từ, trích từ 592 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 282 câu, rồi Bậc B1 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charm: Câu phủ định (100 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (91 câu), Quá khứ đơn (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.