Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buy”

1.882 câu thật có từ buy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buy nghĩa là mua. buy là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: obtain by purchase. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buy

Danh sách câu dẫn chứng (112 câu)

Từ hay đi cùng buy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
money to buy1.596 lần
dearly buy406 lần
afford to buy433 lần
buy a ticket263 lần
wanted to buy558 lần
able to buy677 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buy trong kho câu?
Kho câu có 1.882 câu có từ buy hoặc các dạng của từ, trích từ 1.235 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 488 câu, rồi Bậc B1 với 392 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buy: Quá khứ đơn (475 câu), can và could (275 câu), Câu phủ định (249 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.