Câu tiếng Anh có từ “buy”
1.867 câu thật có từ buy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buy nghĩa là mua. buy là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: obtain by purchase. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buy
Danh sách câu dẫn chứng (274 câu)
Buy both of these books, and read as much of them as you can.
Từ trong câu: buy, book, read, much
«Becoming a Private Pilot/Getting Your Private Pilot License», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248175 (bản sửa đổi 3075424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If they bought something they did not want they could always sell it.
Từ trong câu: buy, something, want, always, sell
«Queue area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55632 (bản sửa đổi 7926625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I can only buy bread with the money that I make.
Từ trong câu: buy, bread, money, make
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Cheese can be used to buy clothes for the mouse.
Từ trong câu: buy, clothes, cheese, use, mouse
«Transformice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=903896 (bản sửa đổi 10866150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can buy flowers from her if you want to.
Từ trong câu: buy, flower, want
«Final Fantasy VII/Walkthrough/Assault on Mako Reactor no. 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426646 (bản sửa đổi 3849613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then people can spend money again and buy things.
Từ trong câu: buy, people, spend, money, again, thing
«Keynesian economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255872 (bản sửa đổi 10274252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No agonies can be too great to buy the right to say to this accuser, ‘We also have suffered.’
Từ trong câu: buy, suffer, great, right
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can be bought all over the world.
«Bread», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4475 (bản sửa đổi 11015052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Go, now, like a dear an' buy me a can, an' if yer mudder raises 'ell all night yehs can sleep here."
Từ trong câu: buy, go, now, like, dear, raise, night, sleep
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And Mrs. Viney was sent to the village to get as much brandy and soda-water and beef tea as she could buy for a shilling.
Từ trong câu: buy, mrs, send, village, get, much, soda, water
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The biscuits can be bought there that the factoriy stores for less than elsewhere.
Từ trong câu: biscuit, buy, store, less, elsewhere
«Kambly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137361 (bản sửa đổi 10473784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It could be bought on cassette, tape and vinyl record but not on CD.
Từ trong câu: cassette, buy, tape, record, cd
«Manhunter (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300067 (bản sửa đổi 10935137). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also have a “Mall” where you can buy different things from their website.
Từ trong câu: mall, buy, different, thing, website
«Women in Trucking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989838 (bản sửa đổi 10797243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“It’s all bought up as fast as it can be made,” said the fellow.
Từ trong câu: fast, buy, up, make, fellow
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One also can buy a newspaper at a store or at a newsstand.
Từ trong câu: newsstand, buy, newspaper, store
«Newspaper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7665 (bản sửa đổi 10982383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They could buy land but not carry guns or get onto a ship.
Từ trong câu: gun, buy, land, carry, get, ship
«Ticket of leave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171483 (bản sửa đổi 9110307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He bought large parcels of land and sold them whenever he could make a profit.
Từ trong câu: parcel, buy, large, land, sell, whenever, make, profit
«Jim Bowie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529167 (bản sửa đổi 10837034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They buy the chocolate after SpongeBob says that the chocolate can make her live forever.
Từ trong câu: forever, buy, chocolate, make, live
«Chocolate with Nuts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=845651 (bản sửa đổi 10331944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can buy a horse with a handshake even without a purchase agreement.
Từ trong câu: handshake, buy, horse, even, purchase, agreement
«Horse trading», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1084417 (bản sửa đổi 10785371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If a wholesaler buys only what he can sell to retailers, it is not speculation.
Từ trong câu: retailer, buy, sell, speculation
Benjamin M. Anderson, The Value of Money. Nguồn: Project Gutenberg #34823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For two sous I can buy a fine crab and know where it comes from."
Từ trong câu: crab, buy, fine, know, come
Lafcadio Hearn, Two years in the French West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #63102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can be bought, sold, or exchanged for trucks, camels or guns.
Từ trong câu: camel, buy, sell, exchange, truck, gun
«Arab slave trade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530169 (bản sửa đổi 10991848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People in Paris began to talk about the work before they could buy the first volume.
Mọi người ở Paris bắt đầu bàn tán về tác phẩm trước khi họ kịp mua tập đầu tiên.
Từ trong câu: volume, buy, people, begin, talk, work, first
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To buy used books, you can try a local used book store.
Từ trong câu: local, buy, use, book, try, store
«How to Find a Book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4243 (bản sửa đổi 3831275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can all be bought or sold for money and moved in ships or wagon trains.
Từ trong câu: wagon, buy, sell, money, move, ship, train
«Civ/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9791 (bản sửa đổi 4583746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, maybe once you buy those tools you can keep them around for a long time.
Từ trong câu: tool, buy, maybe, now, once, keep, around, long
«Automobile Repair/Before You Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249597 (bản sửa đổi 2981738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can buy the ores needed here if they are in stock.
Từ trong câu: ore, buy, need, stock
«Old School RuneScape/Quests/Doric's Quest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427431 (bản sửa đổi 3855179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Upon my life I didn’t know such furniture as this could be bought in Casterbridge,” he said.
Từ trong câu: furniture, buy, life, know
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can buy cleaners with conditioners in them, but you'll get better results using a separate conditioner.
Bạn có thể mua chất tẩy rửa có chứa dầu xả, nhưng bạn sẽ nhận được kết quả tốt hơn khi sử dụng dầu xả riêng.
Từ trong câu: conditioner, buy, cleaner, get, better, result, use, separate
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Shoe Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75391 (bản sửa đổi 3251157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can buy heavy-duty staplers if you want to do lots of really big fat zines.
Từ trong câu: stapler, buy, heavy, duty, want, lot, really, big
«Zine Making/Putting pages together», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119210 (bản sửa đổi 4610678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng buy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buy trong kho câu?
- Kho câu có 1.867 câu có từ buy hoặc các dạng của từ, trích từ 1.231 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 480 câu, rồi Bậc B1 với 391 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buy: Quá khứ đơn (468 câu), can và could (274 câu), Câu phủ định (246 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.