Câu tiếng Anh có từ “buy”
1.882 câu thật có từ buy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buy nghĩa là mua. buy là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: obtain by purchase. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buy
Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)
Buy both of these books, and read as much of them as you can.
Từ trong câu: buy, book, read, much
«Becoming a Private Pilot/Getting Your Private Pilot License», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248175 (bản sửa đổi 3075424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People came to the city to buy and sell many types of things.
Từ trong câu: buy, people, come, city, sell, many, type, thing
«Philadelphia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17333 (bản sửa đổi 11011894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If they bought something they did not want they could always sell it.
Từ trong câu: buy, something, want, always, sell
«Queue area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55632 (bản sửa đổi 7926625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They went out and visited many big shops together, and bought a great many things.
Từ trong câu: buy, go, out, visit, many, big, shop, together
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never sold a picture until you bought that thing the other day.”
Từ trong câu: buy, never, sell, picture, until, thing, day
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A long time ago, people did not buy or sell with money.
Từ trong câu: buy, sell, ago, long, time, people, money
«Money», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=479 (bản sửa đổi 11005355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also about what they would buy the person they love.
Từ trong câu: buy, person, love
«If I Had $1000000», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1040593 (bản sửa đổi 10317102). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He bought a ticket in the hope that he would win.
Từ trong câu: buy, win, hope, ticket
«Mirad/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34193 (bản sửa đổi 4662060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I can only buy bread with the money that I make.
Từ trong câu: buy, bread, money, make
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Cheese can be used to buy clothes for the mouse.
Từ trong câu: buy, clothes, cheese, use, mouse
«Transformice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=903896 (bản sửa đổi 10866150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Brocklehurst buys all our food and all our clothes.”
Từ trong câu: buy, mr, food, clothes
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can buy flowers from her if you want to.
Từ trong câu: buy, flower, want
«Final Fantasy VII/Walkthrough/Assault on Mako Reactor no. 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426646 (bản sửa đổi 3849613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This was the first animal bought for the zoo.
Từ trong câu: buy, zoo, first, animal
«Lincoln Park Zoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=239021 (bản sửa đổi 10951766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then people can spend money again and buy things.
Từ trong câu: buy, people, spend, money, again, thing
«Keynesian economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255872 (bản sửa đổi 10274252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I bought the paper, and just ran in here.
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can be bought all over the world.
«Bread», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4475 (bản sửa đổi 11015052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other people work and make things to buy.
Từ trong câu: buy, people, work, make, thing
«Keynesian economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255872 (bản sửa đổi 10274252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tickets must be bought before the festival starts.
Từ trong câu: buy, ticket, festival, start
«Burning Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384845 (bản sửa đổi 10744251). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also bought a camera, which arrived from Lyon after a very long wait.
Từ trong câu: camera, buy, arrive, long, wait
«Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He bought a grammar from a white school boy and studied it at home.
Từ trong câu: grammar, buy, white, school, boy, study, home
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some man said the one he bought, kept its smell for eight years.
Từ trong câu: eight, buy, smell, man, keep, year
«Ancient History/Egypt/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275161 (bản sửa đổi 4473175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This man is not in their class; he is not to be bought.
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Books may be borrowed from a library or bought from a bookstore.
Từ trong câu: library, buy, borrow, bookstore, book
«Book», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3686 (bản sửa đổi 10999395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People wanting to buy the item say how much they are willing to pay for it.
Từ trong câu: will, buy, item, people, want, much, pay
«Auction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4853 (bản sửa đổi 9706542). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tickets may either be bought before the ride, at the time of the ride, or both.
Từ trong câu: either, buy, ride, ticket, time
«Public transport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37503 (bản sửa đổi 10954726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He told me that he had bought me and my children; and showed me the papers.
Từ trong câu: show, buy, tell, child, paper
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the price at which one person agrees to buy and another agrees to sell.
Từ trong câu: agree, buy, price, person, another, sell
«Technical Analysis/About», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246484 (bản sửa đổi 3554908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, maybe once you buy those tools you can keep them around for a long time.
Từ trong câu: tool, buy, maybe, now, once, keep, around, long
«Automobile Repair/Before You Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249597 (bản sửa đổi 2981738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They make you want to buy when you should sell, and sell when you should buy.
Từ trong câu: want, buy, sell, make
«Fundamentals of Trading/Emotional Traps and How to Avoid Them», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482230 (bản sửa đổi 4626989). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I bought that and a chair and one or two little things.
Từ trong câu: chair, buy, little, thing
Ralph Henry Barbour, Barry Locke, half-back. Nguồn: Project Gutenberg #78118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buy trong kho câu?
- Kho câu có 1.882 câu có từ buy hoặc các dạng của từ, trích từ 1.235 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 488 câu, rồi Bậc B1 với 392 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buy: Quá khứ đơn (475 câu), can và could (275 câu), Câu phủ định (249 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.