cd
danh từA1- cds
cd nghĩa là đĩa CD (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft bluish-white ductile malleable toxic bivalent metallic element.
Các nét nghĩa của từ cd
- 1
danh từA1
a soft bluish-white ductile malleable toxic bivalent metallic element
một nguyên tố kim loại hóa trị hai độc hại, mềm, dễ uốn, màu trắng xanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cadmium · atomic number 48
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cd rom324 lần trong kho sách
cd dvd136 lần trong kho sách
cd roms68 lần trong kho sách
cd rw26 lần trong kho sách
cd dvds24 lần trong kho sách
bootable cd20 lần trong kho sách
audio cd44 lần trong kho sách
csma cd18 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the basic unit of luminous intensity adopted under the Systeme International d'Unites
đơn vị cơ bản của cường độ sáng được thông qua theo Systeme International d'Unitesdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa candle · candela · standard candle
- 3
danh từA1
a debt instrument issued by a bank
một công cụ nợ do ngân hàng phát hànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa certificate of deposit
Câu hỏi thường gặp về cd
cd nghĩa là gì?
cd nghĩa là đĩa CD (bản dịch máy, chưa biên tập). cd là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft bluish-white ductile malleable toxic bivalent metallic element.
cd được dùng trong câu như thế nào?
A store carries ten types of CDs, both new and used jazz, opera, pop, rap, and soul. («Past LSAT Explained/PrepTest 31», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133240 (bản sửa đổi 3340375).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cd, mã đối chiếu EV-CF93DD3C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng