E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alone”

1.586 câu thật có từ alone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alone nghĩa là một mình. alone là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: isolated from others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alone

Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)

Từ hay đi cùng alone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
left alone13.814 lần
alone together2.890 lần
sitting alone1.740 lần
let alone3.724 lần
sat alone2.221 lần
stand alone1.629 lần
go alone4.153 lần
remained alone1.323 lần
stood alone1.928 lần
alone remained1.228 lần
standing alone1.228 lần
god alone1.746 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alone trong kho câu?
Kho câu có 1.586 câu có từ alone hoặc các dạng của từ, trích từ 1.266 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 486 câu, rồi Bậc B2 với 292 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alone: Câu phủ định (319 câu), Quá khứ đơn (231 câu), can và could (212 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.