Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “active”

1.021 câu thật có từ active hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: active nghĩa là hoạt động. active là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tending to become more severe or wider in scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ active

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng active

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
active site521 lần
active service1.356 lần
physically active232 lần
active participation203 lần
active volcano164 lần
active part1.505 lần
active operations209 lần
active measures213 lần
active role218 lần
active transport175 lần
active exertion150 lần
active member246 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ active

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ active trong kho câu?
Kho câu có 1.021 câu có từ active hoặc các dạng của từ, trích từ 863 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ active xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ active gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 367 câu, rồi Bậc B1 với 283 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ active?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ active: Câu phủ định (86 câu), Quá khứ đơn (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.