Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “active”
924 câu thật có từ active hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: active nghĩa là hoạt động. active là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tending to become more severe or wider in scope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ active
These last subjects, and several more, are still active areas of study among research engineers.
Từ trong câu: active, last, subject, several, still, area, study, among
«Control Systems/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70909 (bản sửa đổi 3757403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many brain areas became active as the love-struck subjects viewed photographs of their loved one.
Từ trong câu: active, many, brain, area, become, love, strike, subject
«Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They live long, grow gray early, and are always active, on sea no less than on land.
Từ trong câu: gray, active, sea, live, long, grow, early, always
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 16 of 55 1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you shop, you are physically active by walking, going up and down escalators, and trying on clothes.
Khi mua sắm, bạn vận động cơ thể bằng cách đi bộ, lên xuống thang cuốn và thử quần áo.
Từ trong câu: escalator, shop, physically, active, walk, go, up, down
«Shopping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344697 (bản sửa đổi 10921262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I had not been waiting more than five minutes before I heard an active step upon the stone flagging of the passage outside.
Tôi chưa đợi được hơn năm phút đã nghe thấy tiếng bước chân chủ động trên phiến đá của lối đi bên ngoài.
Từ trong câu: flagging, wait, five, minute, hear, active, step, stone
Guy Boothby, Pharos, The Egyptian: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #33610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He threw right-handed, batted left-handed, stood tall and weighed as an active player.
Từ trong câu: bat, throw, right, hand, leave, stand, tall, weigh
«Tom Wright (baseball)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=585222 (bản sửa đổi 10799559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng active
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- active site521 lần
- active service1.356 lần
- physically active232 lần
- active participation203 lần
- active volcano164 lần
- active part1.505 lần
- active operations209 lần
- active measures213 lần
- active role218 lần
- active transport175 lần
- active exertion150 lần
- active member246 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ active
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ active trong kho câu?
- Kho câu có 924 câu có từ active hoặc các dạng của từ, trích từ 812 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ active xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ active gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 333 câu, rồi Bậc B1 với 253 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ active?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ active: Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.