Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worthy”

629 câu thật có từ worthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worthy nghĩa là xứng đáng. worthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having worth or merit or value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worthy

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng worthy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
worthy of notice603 lần
worthy of remark439 lần
deemed worthy304 lần
worthy gentleman738 lần
worthy of note499 lần
worthy of record245 lần
worthy friend995 lần
worthy magistrate185 lần
worthy host234 lần
worthy knight266 lần
worthy successor159 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worthy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worthy trong kho câu?
Kho câu có 629 câu có từ worthy hoặc các dạng của từ, trích từ 457 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worthy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 195 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worthy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worthy: Câu phủ định (111 câu), Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.