Câu tiếng Anh có từ “worthy”
629 câu thật có từ worthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worthy nghĩa là xứng đáng. worthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having worth or merit or value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worthy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She told him the whole story, her name, and where she lived, and the worthy man took her by the hand and led her home.
Từ trong câu: worthy, tell, whole, story, name, live, man, take
Max Simon Nordau, The dwarf's spectacles, and other fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #77279. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But to-night I go to try myself, either never to see you again, or to come back perhaps more worthy to love you.
Từ trong câu: again, either, worthy, never, myself, try, night, go
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then in the second semester, we focused a lot on group work and discussing what makes a task group worthy.
Từ trong câu: semester, second, focus, lot, group, work, discuss, make
«Research: Problem Based Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329297 (bản sửa đổi 2806699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng worthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worthy trong kho câu?
- Kho câu có 629 câu có từ worthy hoặc các dạng của từ, trích từ 457 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worthy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 195 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worthy: Câu phủ định (111 câu), Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.