Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weapon”

886 câu thật có từ weapon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weapon nghĩa là vũ khí. weapon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any instrument or instrumentality used in fighting or hunting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weapon

Danh sách câu dẫn chứng (51 câu)

Từ hay đi cùng weapon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nuclear weapon1.209 lần
deadly weapon551 lần
formidable weapon371 lần
weapon of defence263 lần
chemical weapon193 lần
murderous weapon135 lần
offensive weapon145 lần
weapon of offence168 lần
dangerous weapon223 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weapon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weapon trong kho câu?
Kho câu có 886 câu có từ weapon hoặc các dạng của từ, trích từ 641 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weapon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weapon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 299 câu, rồi Bậc B1 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weapon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weapon: Quá khứ đơn (119 câu), Câu phủ định (93 câu), can và could (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.