Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “weapon”
743 câu thật có từ weapon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weapon nghĩa là vũ khí. weapon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any instrument or instrumentality used in fighting or hunting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weapon
Early humans had learned to make tools and weapons, those with larger brains made them better.
Từ trong câu: weapon, early, human, learn, make, tool, large, brain
«Nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9596 (bản sửa đổi 10976451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng weapon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weapon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weapon trong kho câu?
- Kho câu có 743 câu có từ weapon hoặc các dạng của từ, trích từ 592 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weapon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weapon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 258 câu, rồi Bậc B1 với 192 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weapon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weapon: Câu phủ định (77 câu), Quá khứ đơn (67 câu), can và could (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.