Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wash”

1.043 câu thật có từ wash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wash nghĩa là rửa. wash là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: clean with some chemical process. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wash

Danh sách câu dẫn chứng (63 câu)

Từ hay đi cùng wash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wash tub626 lần
wash the dishes474 lần
wash overboard450 lần
wash ing352 lần
wash dishes414 lần
wash ashore475 lần
wash away2.716 lần
wash basin223 lần
wash stand444 lần
wash tubs115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wash trong kho câu?
Kho câu có 1.043 câu có từ wash hoặc các dạng của từ, trích từ 676 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 317 câu, rồi Bậc B2 với 180 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wash: Quá khứ đơn (191 câu), Câu phủ định (120 câu), can và could (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.