Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “usual”

1.405 câu thật có từ usual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: usual nghĩa là thông thường. usual là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring or encountered or experienced or observed frequently or in accordance with regular practice or procedure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ usual

Danh sách câu dẫn chứng (93 câu)

Từ hay đi cùng usual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
usual custom983 lần
usual hour1.399 lần
usual manner1.103 lần
usual fashion406 lần
usual routine261 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ usual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ usual trong kho câu?
Kho câu có 1.405 câu có từ usual hoặc các dạng của từ, trích từ 872 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ usual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ usual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 479 câu, rồi Bậc B2 với 231 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ usual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ usual: Quá khứ đơn (288 câu), Câu phủ định (170 câu), So sánh hơn (129 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.