intonation
danh từ- intonations
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
intonation nghĩa là ngữ điệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intonation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise and fall of the voice pitch.
Các nét nghĩa của từ intonation
- 1
danh từ
rise and fall of the voice pitch
sự tăng giảm của cao độ giọng nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa modulation · pitch contour
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
nasal intonation22 lần trong kho sách
barmby intonation6 lần trong kho sách
- 2
danh từ
singing by a soloist of the opening piece of plainsong
do nghệ sĩ độc tấu phần mở đầu của bài hát đơn giảndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
the act of singing in a monotonous tone
hành động hát với một giọng điệu đơn điệudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chanting
Câu hỏi thường gặp về intonation
intonation nghĩa là gì?
intonation nghĩa là ngữ điệu (bản dịch máy, chưa biên tập). intonation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise and fall of the voice pitch.
intonation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ intonation có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
intonation được dùng trong câu như thế nào?
Glaubsila, as uniting the ideas of invention and of musical intonation, is the classical word for poetry--abbreviated, in ordinary conversation, to Glaubs. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Coming Race. Nguồn: Project Gutenberg #1951.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intonation, mã đối chiếu EV-5A952848. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng