Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

intonation

danh từ
US/ˌɪntəˈneɪʃən/
intonations

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

intonation nghĩa là ngữ điệu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

intonation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise and fall of the voice pitch.

Các nét nghĩa của từ intonation

  1. 1

    danh từ

    rise and fall of the voice pitch

    sự tăng giảm của cao độ giọng nóidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa modulation · pitch contour

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • nasal intonation22 lần trong kho sách

    • barmby intonation6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    singing by a soloist of the opening piece of plainsong

    do nghệ sĩ độc tấu phần mở đầu của bài hát đơn giảndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    the act of singing in a monotonous tone

    hành động hát với một giọng điệu đơn điệudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chanting

Câu hỏi thường gặp về intonation

intonation nghĩa là gì?

intonation nghĩa là ngữ điệu (bản dịch máy, chưa biên tập). intonation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise and fall of the voice pitch.

intonation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ intonation có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

intonation được dùng trong câu như thế nào?

Glaubsila, as uniting the ideas of invention and of musical intonation, is the classical word for poetry--abbreviated, in ordinary conversation, to Glaubs. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Coming Race. Nguồn: Project Gutenberg #1951.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intonation, mã đối chiếu EV-5A952848. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “intonation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa intonation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Glaubsila, as uniting the ideas of invention and of musical intonation, is the classical word for poetry--abbreviated, in ordinary conversation, to Glaubs.

Glaubsila, với tư cách là sự kết hợp giữa các ý tưởng phát minh và ngữ điệu âm nhạc, là từ cổ điển để chỉ thơ ca - được viết tắt trong hội thoại thông thường là Glaubs.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Coming Race. Nguồn: Project Gutenberg #1951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That is a thoroughly German name, and it is also surprising that Herr Rojanow speaks German with such fluency and without even a foreign intonation.

Đó hoàn toàn là một cái tên tiếng Đức, và cũng thật ngạc nhiên khi Herr Rojanow nói tiếng Đức lưu loát đến vậy và thậm chí không hề có ngữ điệu nước ngoài.dịch máy, chưa biên tập

E. Werner, The Sign of Flame. Nguồn: Project Gutenberg #35069. · Bản dịch tiếng Anh
Won! two! free!" with a new intonation of cheerful patience at each repetition.

Đã thắng! hai! miễn phí!" với một ngữ điệu mới thể hiện sự kiên nhẫn vui vẻ ở mỗi lần lặp lại.dịch máy, chưa biên tập

Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The boy stopped, turned, and limped back to meet her, for there was a strange, pleading intonation in her mournfully sweet voice.
Augusta J. Evans, St. Elmo. Nguồn: Project Gutenberg #4553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was a rather savage intonation in the last words.
F. Marion Crawford, The Witch of Prague: A Fantastic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #3816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was one of those whom Heyst's finished courtesy of attitude and intonation most strongly disconcerted.
Joseph Conrad, Victory: An Island Tale. Nguồn: Project Gutenberg #6378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He spoke loud in her ear, with intonations at which Janet wondered vaguely, finding them very pleasant.
Mrs. Oliphant, Lady Car: The Sequel of a Life. Nguồn: Project Gutenberg #58459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Quick as an echo, a second exclamation escaped from her lips--but one of a far different intonation.
Mayne Reid, The Maroon. Nguồn: Project Gutenberg #35295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Traditionally Śruti is not read, but chanted according to extremely precise rules of grammar, pitch, intonation and rhythm.
«Śruti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=595540 (bản sửa đổi 8781596). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On the contrary, by its peculiar intonation, it indicated as much satisfaction as any amount of words could have expressed.
Mayne Reid, The Maroon. Nguồn: Project Gutenberg #35295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This result is high volume with the intonations of normal conversational speech.
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Thank you," she answered, with that intonation he did not like.
George Gissing, Eve's Ransom. Nguồn: Project Gutenberg #4297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB