Câu tiếng Anh có từ “usual”
1.280 câu thật có từ usual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: usual nghĩa là thông thường. usual là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring or encountered or experienced or observed frequently or in accordance with regular practice or procedure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ usual
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For many years he talked about going back to Rome, but he never went, and his children grew up in the usual way.
Từ trong câu: usual, year, grow, many, talk, go, back, never
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was heavier than usual, for Alm-Uncle had added some meat to-day, as he thought the doctor might like to have his lunch out and eat it when the children did.
Từ trong câu: lunch, meat, heavy, usual, uncle, add, day, think
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng usual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ usual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ usual trong kho câu?
- Kho câu có 1.280 câu có từ usual hoặc các dạng của từ, trích từ 851 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ usual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ usual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 448 câu, rồi Bậc B2 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ usual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ usual: Quá khứ đơn (264 câu), Câu phủ định (156 câu), So sánh hơn (119 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.