Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tone”

1.785 câu thật có từ tone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tone nghĩa là giai điệu. tone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of a person's voice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tone

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

Từ hay đi cùng tone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
low tone11.296 lần
tone of voice4.101 lần
lower tone1.597 lần
subdued tone1.170 lần
deep tone1.439 lần
solemn tone862 lần
angry tone965 lần
loud tone901 lần
gentle tone790 lần
confidential tone578 lần
louder tone578 lần
cheerful tone626 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tone trong kho câu?
Kho câu có 1.785 câu có từ tone hoặc các dạng của từ, trích từ 909 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 596 câu, rồi Bậc B2 với 282 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tone: Quá khứ đơn (388 câu), Câu phủ định (261 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (166 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.