Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “song”

1.643 câu thật có từ song hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: song nghĩa là bài hát. song là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short musical composition with words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ song

Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)

Từ hay đi cùng song

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sing song981 lần
comic song471 lần
popular song613 lần
eurovision song378 lần
song of birds620 lần
sing a song506 lần
song contest395 lần
snatches of song332 lần
folk song377 lần
song of praise348 lần
sang song326 lần
song sung270 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ song

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ song trong kho câu?
Kho câu có 1.643 câu có từ song hoặc các dạng của từ, trích từ 1.213 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ song xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ song gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 423 câu, rồi Bậc B2 với 305 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ song?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ song: Quá khứ đơn (259 câu), Câu phủ định (121 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.