Câu tiếng Anh có từ “song”
1.636 câu thật có từ song hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: song nghĩa là bài hát. song là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short musical composition with words. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ song
Danh sách câu dẫn chứng (152 câu)
It was the first song from the album to be played at a concert.
Từ trong câu: song, concert, album, first, play
«We'll Be Back», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=975797 (bản sửa đổi 8539954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The song is about a day in his life that he wants to forget.
Từ trong câu: song, forget, day, life, want
«Lonely Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050620 (bản sửa đổi 9430536). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Would you like me to sing you that song I learned from my Ayah?”
Từ trong câu: song, learn, like, sing
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At her suggestion, he finished writing his first song in a short time.
Từ trong câu: song, finish, suggestion, write, first, short, time
«Nguyen Anh 9», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539298 (bản sửa đổi 10526682). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do you remember that Swedish song he taught you, about the ship boy?”
Từ trong câu: song, teach, ship, remember, boy
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If she says that, it must be a nice song,” Colin answered.
Từ trong câu: song, nice, answer
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The song is not what is usually heard from the band.
Từ trong câu: song, hear, band, usually
«The Middle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140904 (bản sửa đổi 10961819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both were collections of songs from other albums they had made.
Từ trong câu: song, collection, album, make
«Sugababes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206489 (bản sửa đổi 10439018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the band, he also wrote the songs and played guitar.
Từ trong câu: song, guitar, band, write, play
«Richard Ashcroft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1230066 (bản sửa đổi 10587307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Listen and sing along with the song, over and over again.
Từ trong câu: song, listen, again, sing
«Guitar/Singing and Playing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132070 (bản sửa đổi 3361840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After about one year, she started writing her own songs.
Từ trong câu: song, year, start, write
«Kellyjackie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47596 (bản sửa đổi 9824607). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The song talks about a man who meets a woman.
Từ trong câu: song, talk, man, meet, woman
«U Remind Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353346 (bản sửa đổi 10837234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The band plays the song at many of their concerts.
Từ trong câu: song, concert, band, play, many
«Give It Away (Red Hot Chili Peppers song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1016521 (bản sửa đổi 8845075). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many songs are written by two or more people.
Từ trong câu: song, many, write, people
«Composer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7687 (bản sửa đổi 9264431). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the first week another singer sang the song.
Từ trong câu: song, another, week, sing, singer, first
«A Huge Ever Growing Pulsating Brain That Rules from the Centre of the Ultraworld», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138634 (bản sửa đổi 8201689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A music video for the song was also made.
Từ trong câu: song, video, music, make
«Sweating Bullets (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000772 (bản sửa đổi 11008563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is one of their most famous songs.
«We Will Rock You», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18187 (bản sửa đổi 11010476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the first song on the album.
Từ trong câu: song, first, album
«Reign in Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 10952215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the shortest song on the album.
Từ trong câu: song, album, short
«Skin o' My Teeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983434 (bản sửa đổi 8591957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many people came and sang songs with her.
Từ trong câu: song, sing, many, people, come
«Yoga/Yoga Masters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277978 (bản sửa đổi 4410933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I like a song that I can make out every word that’s said, just as cousin George used to sing.”
Từ trong câu: song, cousin, sing, like, make, out, every, word
Constantine Henry Phipps, Marquess of Normanby, The contrast, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a sad song she sang.
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Come on!” cried the Gryphon, and, taking Alice by the hand, it hurried off, without waiting for the end of the song.
Từ trong câu: song, come, cry, take, hand, hurry, off, wait
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
About the song, Twain said that it was a celebration of being a woman.
Từ trong câu: celebration, song, woman
«Man! I Feel Like a Woman!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1042457 (bản sửa đổi 11004615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The better a player does on a song, the higher their grade is.
Từ trong câu: better, song, high, grade, player
«Dance Dance Revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20248 (bản sửa đổi 9141444). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The song became very famous with the help of the Internet within a few weeks.
Từ trong câu: internet, song, become, famous, help, week
«Kellyjackie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47596 (bản sửa đổi 9824607). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The songs were easy to remember, and many fans sang along when they heard them.
Từ trong câu: remember, song, sing, fan, easy, many, hear
«Hank Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67606 (bản sửa đổi 11004483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They practiced a lot during a few months, and wrote their first songs.
Từ trong câu: practice, song, month, lot, write, first
«Joy Division», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75157 (bản sửa đổi 10946737). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The song did not get played on the radio but still sold well.
Từ trong câu: radio, song, get, play, still, sell, well
«Billie Holiday», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197616 (bản sửa đổi 10857669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A song from the album, "Gidelim Buralardan", was famous outside of Turkey.
Từ trong câu: turkey, song, album, famous, outside
«Nazan Öncel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201898 (bản sửa đổi 4368619). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng song
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ song
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ song trong kho câu?
- Kho câu có 1.636 câu có từ song hoặc các dạng của từ, trích từ 1.211 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ song xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ song gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 423 câu, rồi Bậc B2 với 305 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ song?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ song: Quá khứ đơn (256 câu), Câu phủ định (121 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.