E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “son”

1.508 câu thật có từ son hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: son nghĩa là con trai. son là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male human offspring. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ son

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Từ hay đi cùng son

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eldest son6.699 lần
son in law7.906 lần
younger son2.315 lần
son of god2.769 lần
youngest son1.290 lần
second son2.169 lần
king's son999 lần
prodigal son890 lần
dear son2.051 lần
thy son1.172 lần
elder son881 lần
beloved son831 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ son

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ son trong kho câu?
Kho câu có 1.508 câu có từ son hoặc các dạng của từ, trích từ 1.129 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ son xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ son gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 452 câu, rồi Bậc B2 với 281 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ son?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ son: Quá khứ đơn (220 câu), Câu phủ định (152 câu), Quá khứ hoàn thành (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.