E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “son”

1.508 câu thật có từ son hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: son nghĩa là con trai. son là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male human offspring. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ son

Danh sách câu dẫn chứng (76 câu)

  • At the same time, he had very little money and was caring for his young son.

    Từ trong câu: son, time, little, money, care, young

    «Chris Gardner (businessman)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278843 (bản sửa đổi 10958503). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were the sons of the same mother but different fathers.

    Từ trong câu: son, mother, different, father

    «Ancestors of Meitei confederacy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202152 (bản sửa đổi 10653585). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He did not think his sons would be good rulers.

    Từ trong câu: son, think, good, ruler

    «Shams-ud-din Iltutmish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126545 (bản sửa đổi 10240177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was on vacation with her two sons.

    Từ trong câu: son, vacation

    «Natasha Richardson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173978 (bản sửa đổi 11005517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was the oldest son in his family.

    Từ trong câu: son, old, family

    «Pramoedya Ananta Toer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720097 (bản sửa đổi 10814553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He goes to his home and learns that his wife and son are not there.

    Từ trong câu: wife, son, go, home, learn

    «The Walking Dead (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335369 (bản sửa đổi 10592400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My son, Nicholas, is an excellent example of a child that was not school ready.

    Từ trong câu: excellent, son, example, child, school, ready

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Forgotten Half/Alternatives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100668 (bản sửa đổi 4660952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have my parents  in me, my son is me in the future.

    Từ trong câu: parent, son, future

    «Happiness/Happiness research/Happiness, The Universal Law of/Consciousness & Free Will», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208286 (bản sửa đổi 2722022). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He was the oldest of three children, and was the only son.

    Từ trong câu: old, son, child

    «Rudolf Höss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528556 (bản sửa đổi 10850071). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their son was two years old at the time of the interview.

    Từ trong câu: interview, son, year, old, time

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/The Wood Family», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144330 (bản sửa đổi 2142175). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His son drove their car, a Pope Hartford, and they were seventeen days out from New York.

    Từ trong câu: seventeen, son, drive, car, day, out, new

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was the son of his grandparents, as has been said.

    Từ trong câu: grandparent, son

    Mrs. Oliphant, The Son of His Father; vol. 1/3. Nguồn: Project Gutenberg #59720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have two children together, a son and a daughter.

    Từ trong câu: daughter, son, child, together

    «Zach King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=802618 (bản sửa đổi 10711131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During this time, he had three sons and two daughters.

    Từ trong câu: daughter, son, time

    «Nicefor Czernichowski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1155819 (bản sửa đổi 10148760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were the sons of Dís, Thorin's sister.

    Từ trong câu: have, son, be, sister

    «Middle-earth characters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52473 (bản sửa đổi 10674810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had three children, two sons and a daughter.

    Từ trong câu: daughter, son, child

    «Edward Douglas-Scott-Montagu, 3rd Baron Montagu of Beaulieu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=513489 (bản sửa đổi 7565543). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have three children: two sons and a daughter.

    Từ trong câu: daughter, son, child

    «T.I.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=738995 (bản sửa đổi 10374672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They had three children, two sons and a daughter.

    Từ trong câu: daughter, son, child

    «Jan Vermaat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=974163 (bản sửa đổi 9179964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They had two children, a daughter and a son.

    Từ trong câu: daughter, son, child

    «Charlie Kirk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=994725 (bản sửa đổi 11006923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has three children: two sons and a daughter.

    Từ trong câu: daughter, son, child

    «Mercy Asiedu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134291 (bản sửa đổi 10297365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have two children, a son and a daughter.

    Từ trong câu: daughter, son, child

    «Chris Hoy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157773 (bản sửa đổi 9971127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The two had two sons and a daughter.

    Từ trong câu: daughter, son

    «Liese Prokop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46590 (bản sửa đổi 9721351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He leaves a cat to his youngest son.

    Từ trong câu: cat, son, leave, young

    «Puss in Boots», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326825 (bản sửa đổi 9844647). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had two children, a daughter and son.

    Từ trong câu: daughter, son, child

    «Peter Haskell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=386084 (bản sửa đổi 8119964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They had two sons and two daughters together.

    Từ trong câu: daughter, son, together

    «Lancelot Hogben», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1068454 (bản sửa đổi 10950948). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Together they had one son and two daughters.

    Từ trong câu: daughter, son, together

    «Liz Pichon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190175 (bản sửa đổi 10341727). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The two are the only father-son pair to have held the office.

    Từ trong câu: pair, father, son, hold, office

    «Hoyt Patrick Taylor Jr.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=632639 (bản sửa đổi 10996774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the birth of her second son, Nelle was told not to have any more children.

    Từ trong câu: birth, second, son, tell, child

    «Nelle Wilson Reagan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433764 (bản sửa đổi 10834093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Your son lives like a prince," a neighbour said once to Pica.

    Từ trong câu: neighbor, neighbour, son, life, like, prince, once

    Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With her he had six children (three daughters and three sons).

    Từ trong câu: six, daughter, son, child

    «Nostradamus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70612 (bản sửa đổi 10942487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng son

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eldest son6.699 lần
son in law7.906 lần
younger son2.315 lần
son of god2.769 lần
youngest son1.290 lần
second son2.169 lần
king's son999 lần
prodigal son890 lần
dear son2.051 lần
thy son1.172 lần
elder son881 lần
beloved son831 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ son

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ son trong kho câu?
Kho câu có 1.508 câu có từ son hoặc các dạng của từ, trích từ 1.129 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ son xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ son gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 452 câu, rồi Bậc B2 với 281 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ son?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ son: Quá khứ đơn (220 câu), Câu phủ định (152 câu), Quá khứ hoàn thành (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.