Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silently”

347 câu thật có từ silently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silently nghĩa là âm thầm. silently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without speaking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silently

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng silently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silently corrected946 lần
wept silently207 lần
weeping silently163 lần
glided silently131 lần
crept silently169 lần
stole silently158 lần
silently watching244 lần
silently gazing170 lần
walked silently401 lần
gazed silently184 lần
listened silently216 lần
sat silently593 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ silently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silently trong kho câu?
Kho câu có 347 câu có từ silently hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ silently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silently: Quá khứ đơn (132 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.