Câu tiếng Anh có từ “silently”
347 câu thật có từ silently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silently nghĩa là âm thầm. silently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without speaking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silently
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Later, his bust by David was placed in the Society's Committee Room, where it may be seen at present presiding silently over the meetings.
Từ trong câu: bust, silently, late, place, committee, room, see, present
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such an extraordinary effect in unmanning me it had that I ran weeping silently as a child might do.
Từ trong câu: extraordinary, effect, silently, run, child
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
May seemed to be aware of his disappointment, but without knowing how to alleviate it; and they stood up and walked silently home.
Từ trong câu: alleviate, disappointment, silently, seem, aware, know, stand, up
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With this hope he moved forward quickly but silently, hoping that the stranger might prove even to be an anarchist with a grudge against royalty.
Từ trong câu: royalty, quickly, prove, stranger, silently, hope, move, forward
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One evening the Hermit was sitting silently dreaming of days of happiness, that might have been his in reality, had not his headstrong will marred his prospects.
Từ trong câu: headstrong, evening, hermit, sit, silently, dream, day, happiness
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some time no recitation may take place, and the person would just think of the mantra silently for long time.
Từ trong câu: recitation, time, take, place, person, think, silently, long
«Mantra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33852 (bản sửa đổi 10721261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But I thought with dread that it was flowing towards Magwitch, and that any black mark on its surface might be his pursuers, going swiftly, silently, and surely, to take him.
Từ trong câu: surface, flow, think, dread, toward, black, mark, go
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng silently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| silently corrected | 946 lần |
| wept silently | 207 lần |
| weeping silently | 163 lần |
| glided silently | 131 lần |
| crept silently | 169 lần |
| stole silently | 158 lần |
| silently watching | 244 lần |
| silently gazing | 170 lần |
| walked silently | 401 lần |
| gazed silently | 184 lần |
| listened silently | 216 lần |
| sat silently | 593 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silently trong kho câu?
- Kho câu có 347 câu có từ silently hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silently: Quá khứ đơn (132 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.