Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silently”

311 câu thật có từ silently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silently nghĩa là âm thầm. silently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without speaking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silently

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As one silently views the interior a somewhat mystical impression imperceptibly steals upon him.

    Từ trong câu: imperceptibly, silently, view, interior, somewhat, impression, steal

    William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Silently she went by, disappearing again into the mist, a weird addition to an uncanny scene.

    Từ trong câu: uncanny, silently, go, disappear, again, mist, weird, addition

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While some protested silently, others used their global notoriety to publicly protest the conditions.

    Từ trong câu: notoriety, protest, silently, other, use, global, publicly, condition

    «Anthropology, Representation, and Performance», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • So she went on, the air around her pulsating silently, and oppressing the earth with lassitude.

    Từ trong câu: lassitude, go, air, around, silently, oppress, earth

    Thomas Hardy, The Return of the Native. Nguồn: Project Gutenberg #122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Amid the fray, the youngest boy and girl huddle close together, silently.

    Từ trong câu: amid, huddle, young, boy, girl, close, together, silently

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Italian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242976 (bản sửa đổi 4621036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Immediately after his death the women and most of the men left the hut and dispersed silently.

    Từ trong câu: disperse, immediately, death, woman, man, leave, hut, silently

    W. C. Scully, The White Hecatomb, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #36419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng silently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silently corrected946 lần
wept silently207 lần
weeping silently163 lần
glided silently131 lần
crept silently169 lần
stole silently158 lần
silently watching244 lần
silently gazing170 lần
walked silently401 lần
gazed silently184 lần
listened silently216 lần
sat silently593 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ silently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silently trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ silently hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ silently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silently: Quá khứ đơn (113 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.