Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silently”

340 câu thật có từ silently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silently nghĩa là âm thầm. silently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without speaking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silently

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “And now,” silently conjectured Elinor, “she will write to Combe by this day’s post.”

    Từ trong câu: silently, now, write, post

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The C that is being held silently will now sound.

    Từ trong câu: silently, hold, now, sound

    «Harmonic series (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40329 (bản sửa đổi 6767878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Move silently, friends, she loved this bower of jessamines; we will surprise her here, and be the first to say good morning to the bride.'

    Từ trong câu: bride, silently, move, friend, love, surprise, first, good

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For simplicity however, we will silently identify expressions with their semantic objects in subsequent chapters and use this notation only when clarification is needed.

    Từ trong câu: semantic, simplicity, however, silently, identify, expression, object, subsequent

    «Haskell/Denotational semantics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102159 (bản sửa đổi 4650274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One evening the Hermit was sitting silently dreaming of days of happiness, that might have been his in reality, had not his headstrong will marred his prospects.

    Từ trong câu: headstrong, evening, hermit, sit, silently, dream, day, happiness

    Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng silently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silently corrected946 lần
wept silently207 lần
weeping silently163 lần
glided silently131 lần
crept silently169 lần
stole silently158 lần
silently watching244 lần
silently gazing170 lần
walked silently401 lần
gazed silently184 lần
listened silently216 lần
sat silently593 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ silently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silently trong kho câu?
Kho câu có 340 câu có từ silently hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ silently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silently: Quá khứ đơn (127 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.