E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ship”

2.042 câu thật có từ ship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ship nghĩa là tàu. ship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vessel that carries passengers or freight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ship

Danh sách câu dẫn chứng (140 câu)

Từ hay đi cùng ship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
board ship2.050 lần
ship of war2.408 lần
board the ship1.979 lần
merchant ship1.177 lần
english ship1.722 lần
flag ship939 lần
sailing ship835 lần
battle ship1.081 lần
british ship954 lần
spanish ship802 lần
ship sailed734 lần
french ship1.061 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ship trong kho câu?
Kho câu có 2.042 câu có từ ship hoặc các dạng của từ, trích từ 1.258 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 543 câu, rồi Bậc B2 với 456 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ship: Quá khứ đơn (286 câu), Câu phủ định (163 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (140 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.