Câu tiếng Anh có từ “ship”
1.754 câu thật có từ ship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ship nghĩa là tàu. ship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vessel that carries passengers or freight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ship
Danh sách câu dẫn chứng (60 câu)
One day she sees a ship of people and meets a prince named "Eric".
Từ trong câu: ship, prince, day, see, people, meet, name
«The Little Mermaid (1989 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365358 (bản sửa đổi 10983994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So, make sure you remember where you "park" your ship when you get one.
Từ trong câu: ship, remember, park, sure, make, get
«Final Fantasy/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425210 (bản sửa đổi 3844177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His father had been in the shipping business, but the family then moved to Paris.
Từ trong câu: ship, father, business, family, move
«Erik Satie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79316 (bản sửa đổi 10094757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All the time more and more ships were added to the Subspace list.
Từ trong câu: ship, time, add, list
«The History of Trench Wars/Pre-History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433384 (bản sửa đổi 3917396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These are items that you can place in the shipping box for sale.
Từ trong câu: ship, sale, item, place, box
«Stardew Valley/Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434394 (bản sửa đổi 4348625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She is the only character in the game that flies two different ships.
Từ trong câu: ship, fly, character, game, different
«Star Fox franchise strategy guide/Characters/Krystal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437005 (bản sửa đổi 4381043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During the festival, people put small ships with a light in them into the river Aare.
Từ trong câu: ship, festival, people, put, small, light, river
«Bern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21418 (bản sửa đổi 10290879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One is called "They that go down to the sea in ships".
Từ trong câu: ship, sea, call, go, down
«Henry Purcell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28808 (bản sửa đổi 9760122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One was that it let the people watching feel that they were really in a ship.
Từ trong câu: ship, watch, let, people, feel, really
«Firefly (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45281 (bản sửa đổi 10746150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In Hebrew, these men are known as ("the twenty-three who went down with the ship").
Từ trong câu: ship, twenty, man, know, go, down
«Operation Boatswain Memorial», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399204 (bản sửa đổi 10561130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It goes from end to end in the ship and from one side to the other.
Từ trong câu: ship, go, end, side
«Deck (ship)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565684 (bản sửa đổi 10831497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I travelled by ship with many other Jews both men and women.
Từ trong câu: ship, travel, many, man, woman
«Conversational Yiddish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22423 (bản sửa đổi 4530453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He will agree and tell you to meet him on your ship.
Từ trong câu: ship, agree, tell, meet
«Old School RuneScape/Quests/Dragon Slayer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427432 (bản sửa đổi 3855180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now they are usually used as training ships for young people.
Từ trong câu: ship, now, usually, use, train, young, people
«Sailboat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179249 (bản sửa đổi 8069799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some were larger ships, but many were fishing and pleasure boats.
Từ trong câu: ship, boat, pleasure, large, many, fish
«Dunkirk evacuation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221378 (bản sửa đổi 9816581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be used to stop things from growing on ships.
Từ trong câu: ship, use, stop, thing, grow
«Copper(I) oxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264490 (bản sửa đổi 10406760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would take one week or more on a ship.
Từ trong câu: ship, week, take
«Airplane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78545 (bản sửa đổi 10926601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This did not work because ships came with more rice.
Từ trong câu: ship, rice, work, because, come
«Emperor Norton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269991 (bản sửa đổi 10325320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Six weeks later their ship was caught in the ice.
Từ trong câu: ship, late, six, week, catch, ice
«Wrangel Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=514573 (bản sửa đổi 9922258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His ship saw the smoke and came to the island.
Từ trong câu: ship, smoke, island, saw, come
«Supplemental Guide to Lord of the Flies/Cry of the Hunters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235608 (bản sửa đổi 4383245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You are now in a room with a large ship.
Từ trong câu: ship, now, room, large
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Shadow Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432812 (bản sửa đổi 4533755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The British then boarded the ship and took four sailors.
Từ trong câu: ship, sailor, board, take, four
«The United States Goes Back to War», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
Many of the trees were used for building ships.
Từ trong câu: ship, many, tree, use, build
«Gothic cathedrals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5578 (bản sửa đổi 10938090). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both ships left the fight thinking they had won.
Từ trong câu: ship, will, leave, fight, think
«Battle of Hampton Roads», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452169 (bản sửa đổi 7557478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A ship about out at sea felt it too.
Từ trong câu: ship, sea, out, feel
«1755 Cape Ann earthquake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1053250 (bản sửa đổi 10907436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And there were also with him other little ships.
«Bible/King James/Two-source Hypothesis/Mark», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144596 (bản sửa đổi 2771471). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His family came over later in another ship.
Từ trong câu: ship, family, come, late, another
«Degory Priest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404509 (bản sửa đổi 10746302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All cars were shipped out to their owners.
Từ trong câu: ship, owner, car, out
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mail train running times; mail information; shipping news.
Từ trong câu: ship, mail, train, run, time, information, news
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417713 (bản sửa đổi 4665477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So, talk to every person in the ship.
Từ trong câu: ship, talk, every, person
«Final Fantasy VII/Walkthrough/In Shin-Ra Uniform», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426653 (bản sửa đổi 3921059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ship trong kho câu?
- Kho câu có 1.754 câu có từ ship hoặc các dạng của từ, trích từ 1.223 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 449 câu, rồi Bậc B2 với 408 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ship: Quá khứ đơn (220 câu), Câu phủ định (131 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (117 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.