E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “read”

3.316 câu thật có từ read hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: read nghĩa là đọc, đọc hiểu văn bản. read là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: look at and comprehend the meaning of written or printed matter by interpreting the characters or symbols. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ read

Danh sách câu dẫn chứng (222 câu)

Từ hay đi cùng read

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
read aloud5.075 lần
read the letter3.972 lần
read the bible1.418 lần
began to read2.545 lần
re read1.540 lần
able to read1.686 lần
finished read1.028 lần
read books945 lần
read a book1.119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ read

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ read trong kho câu?
Kho câu có 3.316 câu có từ read hoặc các dạng của từ, trích từ 2.377 tác phẩm và tài liệu. 82 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ read xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ read gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 881 câu, rồi Bậc B1 với 729 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ read?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ read: Quá khứ đơn (691 câu), Câu phủ định (420 câu), can và could (406 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.