Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perform”

1.554 câu thật có từ perform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perform nghĩa là thực hiện. perform là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out or perform an action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perform

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng perform

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perform the ceremony607 lần
perform the duties558 lần
duty to perform688 lần
duties to perform385 lần
perform miracles254 lần
perform prodigies217 lần
perform arts243 lần
perform the operation263 lần
faithfully perform201 lần
ability to perform243 lần
perform the task288 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perform

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perform trong kho câu?
Kho câu có 1.554 câu có từ perform hoặc các dạng của từ, trích từ 1.313 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perform gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 506 câu, rồi Bậc B1 với 347 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perform?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perform: Quá khứ đơn (153 câu), can và could (144 câu), Câu phủ định (141 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.