Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organism”

509 câu thật có từ organism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organism nghĩa là sinh vật. organism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a living thing that has (or can develop) the ability to act or function independently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organism

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng organism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
micro organism168 lần
multicellular organism144 lần
celled organism90 lần
living organism845 lần
eukaryotic organism56 lần
unicellular organism52 lần
aquatic organism55 lần
biological organism57 lần
microscopic organism38 lần
marine organism50 lần
prokaryotic organism26 lần
cellular organism31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organism trong kho câu?
Kho câu có 509 câu có từ organism hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organism: Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.