Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scavenger

danh từC2
US/ˈskævəndʒɚ/
scavengers

scavenger nghĩa là người nhặt rác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

scavenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that is added to a chemical mixture to counteract the effects of impurities.

Các nét nghĩa của từ scavenger

  1. 1

    danh từC2

    a chemical agent that is added to a chemical mixture to counteract the effects of impurities

    một tác nhân hóa học được thêm vào hỗn hợp hóa học để chống lại tác động của tạp chấtdịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    danh từC2

    someone who collects things that have been discarded by others

    một người thu thập những thứ đã bị người khác vứt bỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa magpie · pack rat

  3. 3

    danh từC2

    any animal that feeds on refuse and other decaying organic matter

    bất kỳ động vật nào ăn rác và các chất hữu cơ đang phân hủy khácdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về scavenger

scavenger nghĩa là gì?

scavenger nghĩa là người nhặt rác (bản dịch máy, chưa biên tập). scavenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that is added to a chemical mixture to counteract the effects of impurities.

scavenger được dùng trong câu như thế nào?

I am a night scavenger because my parents went against my likings. (Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scavenger, mã đối chiếu EV-79FF3778. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “scavenger” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa scavenger và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I am a night scavenger because my parents went against my likings.
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
No trade suited me any longer, and so I became what I am—a night scavenger.”
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They fill the valuable office of scavengers of the sea.

Họ lấp đầy văn phòng có giá trị của những người nhặt rác trên biển.dịch máy, chưa biên tập

Neltje Blanchan, Birds Every Child Should Know. Nguồn: Project Gutenberg #38233. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A pretty chief, truly; you are like the scavenger-beetle, and think of yourself only; you have not the heart of a chief.

Thật sự là một thủ lĩnh xinh đẹp; bạn giống như con bọ ăn xác thối và chỉ nghĩ đến bản thân mình; bạn không có trái tim của một người đứng đầu.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Black Ivory. Nguồn: Project Gutenberg #21748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I have already mentioned that two respited criminals acted as scavengers at the royal residence.

Tôi đã đề cập rằng có hai tên tội phạm được nghỉ ngơi đã đóng vai trò là người nhặt rác tại dinh thự hoàng gia.dịch máy, chưa biên tập

Emil Holub, Seven years in South Africa, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74291. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Scavenger.Display can optionally be used to display the list of files found.
«Oberon/ETH Oberon/install», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416237 (bản sửa đổi 4368918). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
War spares not the child; it spares not the barrow of the harmless scavenger.
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #30744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They may also be active scavengers, and hunt slow-moving prey, such as sea cucumbers, sponges, nematodes.
«Giant isopod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33237 (bản sửa đổi 8050683). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They act the useful part of scavengers on the coast, and eagerly pick up all the offal thrown on the shore.
William Henry Giles Kingston, A Yacht Voyage Round England. Nguồn: Project Gutenberg #25032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The great scavengers of the air were wheeling and circling in hundreds, away down by the river bank, white and fleecy against the cloudless blue.
Bertram Mitford, A Secret of the Lebombo. Nguồn: Project Gutenberg #32916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For Maasai living a traditional life, the end of life is virtually without ceremony, and the dead are left out for scavengers.
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/East African Societies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281399 (bản sửa đổi 4098604). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the producers create the food energy, it is then passed on to consumers, scavengers, and decomposers.
«High School Earth Science/Ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243592 (bản sửa đổi 4436033). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0