scavenger
danh từC2- scavengers
scavenger nghĩa là người nhặt rác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scavenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that is added to a chemical mixture to counteract the effects of impurities.
Các nét nghĩa của từ scavenger
- 1
danh từC2
a chemical agent that is added to a chemical mixture to counteract the effects of impurities
một tác nhân hóa học được thêm vào hỗn hợp hóa học để chống lại tác động của tạp chấtdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC2
someone who collects things that have been discarded by others
một người thu thập những thứ đã bị người khác vứt bỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa magpie · pack rat
- 3
danh từC2
any animal that feeds on refuse and other decaying organic matter
bất kỳ động vật nào ăn rác và các chất hữu cơ đang phân hủy khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về scavenger
scavenger nghĩa là gì?
scavenger nghĩa là người nhặt rác (bản dịch máy, chưa biên tập). scavenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that is added to a chemical mixture to counteract the effects of impurities.
scavenger được dùng trong câu như thế nào?
I am a night scavenger because my parents went against my likings. (Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scavenger, mã đối chiếu EV-79FF3778. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng