Câu tiếng Anh có từ “organism”
509 câu thật có từ organism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: organism nghĩa là sinh vật. organism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a living thing that has (or can develop) the ability to act or function independently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ organism
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
However, the ways new organisms build themselves are very different from the ways humans build things.
Từ trong câu: themselves, however, way, new, organism, build, different, human
«Rolling and wheels in the natural world», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448703 (bản sửa đổi 10938570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng organism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| micro organism | 168 lần |
| multicellular organism | 144 lần |
| celled organism | 90 lần |
| living organism | 845 lần |
| eukaryotic organism | 56 lần |
| unicellular organism | 52 lần |
| aquatic organism | 55 lần |
| biological organism | 57 lần |
| microscopic organism | 38 lần |
| marine organism | 50 lần |
| prokaryotic organism | 26 lần |
| cellular organism | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ organism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organism trong kho câu?
- Kho câu có 509 câu có từ organism hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ organism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organism: Câu phủ định (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.