Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

metabolism

danh từ
US/məˈtæbəˌlɪzəm/
metabolisms

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

metabolism nghĩa là sự trao đổi chất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

metabolism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the marked and rapid transformation of a larva into an adult that occurs in some animals.

Các nét nghĩa của từ metabolism

  1. 1

    danh từ

    the marked and rapid transformation of a larva into an adult that occurs in some animals

    sự biến đổi nhanh chóng và rõ rệt của ấu trùng thành con trưởng thành xảy ra ở một số động vậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa metamorphosis

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • carbohydrate metabolism43 lần trong kho sách

    • glucose metabolism62 lần trong kho sách

    • lipid metabolism31 lần trong kho sách

    • anaerobic metabolism16 lần trong kho sách

    • glycogen metabolism16 lần trong kho sách

    • cellular metabolism26 lần trong kho sách

    • oxidative metabolism12 lần trong kho sách

    • aerobic metabolism18 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the organic processes (in a cell or organism) that are necessary for life

    các quá trình hữu cơ (trong tế bào hoặc sinh vật) cần thiết cho sự sốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa metabolic process

Câu hỏi thường gặp về metabolism

metabolism nghĩa là gì?

metabolism nghĩa là sự trao đổi chất (bản dịch máy, chưa biên tập). metabolism là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the marked and rapid transformation of a larva into an adult that occurs in some animals.

metabolism dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ metabolism có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

metabolism được dùng trong câu như thế nào?

Metabolic rate is the rate of metabolism, the amount of energy used by an animal per unit of time. («Metabolic rate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368779 (bản sửa đổi 10912445).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/metabolism, mã đối chiếu EV-1A4C7E57. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “metabolism” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa metabolism và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Metabolic rate is the rate of metabolism, the amount of energy used by an animal per unit of time.

Tốc độ trao đổi chất là tốc độ trao đổi chất, lượng năng lượng mà động vật sử dụng trong một đơn vị thời gian.dịch máy, chưa biên tập

«Metabolic rate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368779 (bản sửa đổi 10912445). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Adequate rest differs from person to person given differences in metabolism and genetics.

Việc nghỉ ngơi đầy đủ ở mỗi người sẽ khác nhau do sự khác biệt về quá trình trao đổi chất và di truyền.dịch máy, chưa biên tập

«Physical Activity/Strength Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30426 (bản sửa đổi 3442153). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Proteins are a major component of living organism and the study of their metabolism, structure and functions is called Proteomics.

Protein là thành phần chính của sinh vật sống và nghiên cứu về quá trình trao đổi chất, cấu trúc và chức năng của chúng được gọi là Proteomics.dịch máy, chưa biên tập

«Progress and Prospects in Parkinson's Research/Monitoring Parkinson's Disease/Biomarkers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127836 (bản sửa đổi 2109173). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The word ‘metabolism’ can also refer to digestion and the transport of substances into and between different cells.
«Metabolism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=511 (bản sửa đổi 10918097). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Metabolomic database serve a primary purpose or organizing information on the large catalog of metabolites that are encountered in metabolism pathways.
«Metabolomics/Databases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148300 (bản sửa đổi 4196527). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Adenylation is an important form of regulation for amplifying signals such as for blood clotting and control of glycogen metabolism.
«Structural Biochemistry/Enzyme Regulation/Adneylation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216406 (bản sửa đổi 4629739). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Excess consumption of ethanol can lead to biochemical changes in the body, which further interrupts the vitamin A metabolism.
«Structural Biochemistry/Chemistry of important organic molecules in Biochemistry/Vitamins and Cofactors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212952 (bản sửa đổi 4341724). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Physical activity affects the body’s metabolism by speeding it up and suppressing appetite to healthy food intake.
«Fundamentals of Human Nutrition/Weight management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283231 (bản sửa đổi 4665558). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Everything you eat will give you calories that are burned through digestion and increase your metabolism.
«Fundamentals of Human Nutrition/Energy expenditure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366125 (bản sửa đổi 4351850). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lichens are famous for not needing a regular supply of water; their metabolism can go into suspension, and later revive.
«Lichen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=198155 (bản sửa đổi 10941401). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We call the sum of the chemical reactions in a cell its metabolism.
«Biology, Answering the Big Questions of Life/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79542 (bản sửa đổi 4659828). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Consuming alcohol can have significant effects on the body, impacting metabolism, cell function, and various physiological processes.
«Alcohol tolerance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532900 (bản sửa đổi 10284216). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0