detritus
danh từC1- detrituses
detritus nghĩa là mảnh vụn (bản dịch máy, chưa biên tập).
detritus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “detritus”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ detritus
- 1danh từC1
the remains of something that has been destroyed or broken up
→phần còn lại của một cái gì đó đã bị phá hủy hoặc tan vỡ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:debris · dust · junk · rubble - 2danh từC1
loose material (stone fragments and silt etc) that is worn away from rocks
Câu hỏi thường gặp về detritus
detritus nghĩa là gì?
detritus nghĩa là mảnh vụn (bản dịch máy, chưa biên tập). detritus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up.
detritus được dùng trong câu như thế nào?
Then they had to move forward warily foot by foot, as the detritus proved treacherous to handle. (Frederick Arthur Ambrose Talbot, The Railway Conquest of the World. Nguồn: Project Gutenberg #66868.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/detritus, mã đối chiếu EV-08330BA5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng