E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “next”

4.073 câu thật có từ next hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: next nghĩa là tiếp theo. next là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the time or occasion immediately following. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ next

Danh sách câu dẫn chứng (229 câu)

Từ hay đi cùng next

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
next morning51.611 lần
next day61.710 lần
next moment14.741 lần
next week7.981 lần
next instant5.473 lần
next year6.638 lần
next minute4.060 lần
next room6.516 lần
next door4.495 lần
next month2.451 lần
next time9.956 lần
early the next2.702 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ next

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ next trong kho câu?
Kho câu có 4.073 câu có từ next hoặc các dạng của từ, trích từ 2.642 tác phẩm và tài liệu. 72 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ next xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ next gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.112 câu, rồi Bậc B1 với 927 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ next?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ next: Quá khứ đơn (733 câu), Câu phủ định (365 câu), Tương lai với will (348 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.