reviewer
danh từ- reviewers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
reviewer nghĩa là người đánh giá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reviewer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who reads manuscripts and judges their suitability for publication.
Các nét nghĩa của từ reviewer
- 1
danh từ
someone who reads manuscripts and judges their suitability for publication
người đọc bản thảo và đánh giá sự phù hợp của chúng để xuất bảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa referee · reader
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
peer reviewer152 lần trong kho sách
quarterly reviewer30 lần trong kho sách
edinburgh reviewer43 lần trong kho sách
scotch reviewer43 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a writer who reports and analyzes events of the day
một nhà văn tường thuật và phân tích các sự kiện trong ngàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa commentator
Câu hỏi thường gặp về reviewer
reviewer nghĩa là gì?
reviewer nghĩa là người đánh giá (bản dịch máy, chưa biên tập). reviewer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who reads manuscripts and judges their suitability for publication.
reviewer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reviewer có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reviewer được dùng trong câu như thế nào?
In wikis, information producers are information reviewers at the same time. («Wisdom in wiki production/Good wiki material», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273094 (bản sửa đổi 4276732).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reviewer, mã đối chiếu EV-D2F43D0B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng