Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “newspaper”

918 câu thật có từ newspaper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: newspaper nghĩa là tờ báo. newspaper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a daily or weekly publication on folded sheets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ newspaper

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng newspaper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weekly newspaper263 lần
local newspaper412 lần
daily newspaper481 lần
newspaper offices208 lần
newspaper reporters155 lần
newspaper reporter153 lần
newspaper reports202 lần
reading the newspaper370 lần
newspaper correspondent142 lần
newspaper articles210 lần
newspaper paragraph126 lần
reading a newspaper286 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ newspaper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newspaper trong kho câu?
Kho câu có 918 câu có từ newspaper hoặc các dạng của từ, trích từ 634 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ newspaper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newspaper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 237 câu, rồi Bậc B2 với 186 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newspaper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newspaper: Quá khứ đơn (138 câu), Câu phủ định (102 câu), Hiện tại hoàn thành (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.