telltale
tính từC1telltale nghĩa là kể chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
telltale là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally.
Các nét nghĩa của từ telltale
- 1
tính từC1
disclosing unintentionally
vô tình tiết lộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa revealing · telling
Câu hỏi thường gặp về telltale
telltale nghĩa là gì?
telltale nghĩa là kể chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập). telltale là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disclosing unintentionally.
telltale được dùng trong câu như thế nào?
“How can I, when I have no bridegroom yet?” began Rose, with conscious color in her telltale face. (Louisa May Alcott, Rose in Bloom A Sequel to "Eight Cousins". Nguồn: Project Gutenberg #2804.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/telltale, mã đối chiếu EV-C2E50981. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng