Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “molecule”

472 câu thật có từ molecule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: molecule nghĩa là phân tử. molecule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics and chemistry) the simplest structural unit of an element or compound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ molecule

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng molecule

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
organic molecule298 lần
dna molecule329 lần
rna molecule233 lần
molecule with atomic178 lần
polar molecule127 lần
protein molecule146 lần
glucose molecule96 lần
oxygen molecule122 lần
signaling molecule82 lần
atp molecule69 lần
chiral molecule63 lần
diatomic molecule57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ molecule

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ molecule trong kho câu?
Kho câu có 472 câu có từ molecule hoặc các dạng của từ, trích từ 381 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ molecule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ molecule gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ molecule?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ molecule: can và could (57 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.