E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “molecule”

472 câu thật có từ molecule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: molecule nghĩa là phân tử. molecule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics and chemistry) the simplest structural unit of an element or compound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ molecule

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Therefore, protein molecules having dimensions significantly greater than the pore diameter are retained inside the dialysis bag.

    Do đó, các phân tử protein có kích thước lớn hơn đáng kể so với đường kính lỗ rỗng sẽ được giữ lại bên trong túi lọc máu.

    Từ trong câu: molecule, significantly, dimension, diameter, protein, inside, retain, therefore

    «Structural Biochemistry/Proteins/Purification/Salting Out», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173211 (bản sửa đổi 4059293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Between two molecules of different species, the rebound distance is greater than between two molecules of the same species.

    Từ trong câu: rebound, molecule, different, species, distance, great

    «Visual physics and mathematics/Fluid dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464830 (bản sửa đổi 4426252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The reason is that organic molecules are much larger than water molecules.

    Từ trong câu: organic, reason, molecule, much, large, water

    «Do-It-Yourself/Wooden boat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71454 (bản sửa đổi 3229119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lighter molecules move faster than the heavier molecules at equivalent temperature.

    Từ trong câu: equivalent, lighter, molecule, move, fast, heavy, temperature

    «High School Chemistry/Gases & Gas Laws», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=248012 (bản sửa đổi 2381123). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Whereas, nothing could be more misleading than “wax-doll,” for there is character, character, in every molecule of her person.

    Trong khi đó, không có gì có thể gây hiểu nhầm hơn “búp bê sáp”, vì mỗi phân tử của cô ấy đều có tính cách, tính cách.

    Từ trong câu: misleading, whereas, doll, molecule, mislead, nothing, wax, character

    Henry Harland, Comedies and Errors. Nguồn: Project Gutenberg #52701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng molecule

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
organic molecule298 lần
dna molecule329 lần
rna molecule233 lần
molecule with atomic178 lần
polar molecule127 lần
protein molecule146 lần
glucose molecule96 lần
oxygen molecule122 lần
signaling molecule82 lần
atp molecule69 lần
chiral molecule63 lần
diatomic molecule57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ molecule

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ molecule trong kho câu?
Kho câu có 472 câu có từ molecule hoặc các dạng của từ, trích từ 381 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ molecule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ molecule gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ molecule?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ molecule: can và could (57 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.